字義Nghĩa
khoa — phần, bộ phận, khoa họcmáy dịch
kēKHOA
- 1.ngành học
- 2.phòng ban
- 3.học phần
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
科〈名〉 (会意。从禾,从斗。斗”的意思是量”∠起来指衡量、分别谷子的等级品类。本义品类,等级) 同本义 科,程也。--《说文》 为力不同科。--《论语·八佾》 与此同科。--《论衡·幸偶》 君歌且休听我歌,我歌今与君殊科。--韩愈《八月十五夜赠张巧曹》 又如科品(种类;等级);科荣(科第荣华);科爵(指封建王朝官员的品级爵位) 法令;刑律 三仪同科。--《太玄·玄离》。注法也。” 从水之科满。--《太玄·从》。注法也。” 若有作奸犯科及为忠善者。--诸葛亮《出师表》 又如 科kē ⒈类别 ①课程、学术或业务的分类文~。理~。儿~。妇~。 ②机关、企业、事业等内部组织的划分卫生~。业务~。财会~。 ③生物的分类单位之一虎属于食肉目,猫~。水稻属于颖花目,禾本~。 ⒉法律条文作奸犯~。~教严明,赏罚必信(信守信)。 ⒊征税,判罪~税。~以罚款。~与徒刑。 ⒋戏剧中演员的动作、表情插~打诨(诨开玩笑的话)。 ⒌ ①反映自然、社会、思维等的客观规律的分科的知识体系。 ②合乎科学的~学种田。 ⒍ ⒎ ⒏ 科kè 1.滋生;发棵。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Tay đo đếm 斗 thóc 禾
組詞Từ chứa chữ này
- 科學khoa học
- 科技khoa học và công nghệ
- 科目môn học
- 科幻khoa học viễn tưởng
- 科研nghiên cứu (khoa học)
- 科普viết tắt của 科學普及|科学普及[ke1 xue2 pu3 ji2]
- 科系khoa; bộ môn
- 科舉kỳ thi thời phong kiến
- 科企khoa học và công nghệ và công nghiệp
- 科儀nghi lễ (Đạo giáo)
- 學科môn học
- 內科nội khoa; y học tổng quát
- 本科khóa học đại học
- 教科書sách giáo khoa
- 兒科khoa nhi
- 外科phẫu thuật (ngành y)