例句Câu ví dụ
- 1
他在外科看病。
tā zài wài kē kàn bìng
Hắn đến khám bệnh ở khoa ngoại
- 2
我父親是一名外科專家。
wǒ fùqīn shì yī míng wàikē zhuānjiā。
Tôi cha là một chuyên gia ngoại khoa
- 3
他是一個優秀的腦外科醫生。
tā shì yīge yōuxiù de nǎo wàikēyīshēng。
Anh ấy là một bác sĩ thần kinh giỏi
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 外NGOẠI (外) – ngoài: Tối (夕 tịch) mà còn ra đường xem bói (卜 bốc) — chuyện bên NGOÀI nhà, NGOẠI thành.
