例句Câu ví dụ
- 1
我今天晚上死掉。
wǒ jīntiān wǎnshang sǐdiào。
Tôi sẽ chết vào tối nay
- 2
我們在河裡發現了幾條死掉的魚。
wǒmen zài hé lǐ fāxiàn le jǐ tiáo sǐdiào de yú。
Ta đã phát hiện ra vài con cá chết trong sông.
- 3
他在十年前死掉了。
tā zài shí niánqián sǐdiào le。
Anh ấy đã chết cách đây mười năm
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 掉ĐIỆU (掉) – rơi/rớt: Tay (扌) với lên chỗ cao chót vót (卓), trượt một cái — đồ RƠI xuống đất, ĐIỆU nghệ mấy cũng rớt.
- 死TỬ (死) – chết: Người quỳ (匕) gục bên đống xương tàn (歹) — khóc tiễn người CHẾT, sinh TỬ có số.
