例句Câu ví dụ
- 1
這個釘子撕破了他的夾克。
zhège dīngzi sīpò le tā de jiākè。
Đinh này làm rách áo khoác của anh
- 2
她的裙子被撕破了。
tā de qúnzi bèi sīpò le。
Áo dài của cô ấy bị rách
- 3
光腳的不怕穿鞋的,我不怕你撕破臉。
guāngjiǎodebùpàchuānxiéde, wǒ bùpà nǐ sīpòliǎn。
Chân không giày chẳng sợ giày, tôi chẳng sợ anh làm mặt mất lòng
