學華語Kaori Dict

破舊

giản thể: 破旧

jiù

ㄆㄛˋ ㄐㄧㄡˋ

PHÁ CỰU

HSK 7-9TOCFL 5Adj

例句Câu ví dụ

  • 1

    她的衣服破舊不堪。

    tā de yīfu pòjiù bùkān。

    Áo quần của cô đã rách nát

  • 2

    當湯姆開著他破舊的雷澤車來接女兒放學時,他的女兒假裝不認識他。

    dāng Tāngmǔ kāi zhe tā pòjiù de léi zé chē lái jiē nǚér fàngxué shí, tā de nǚér jiǎzhuāng bù rènshi tā。

    Khi Tom đến đón con gái về trường bằng chiếc xe của ông ta cũ kỹ, con gái ông ta giả vờ không nhận ra ông

  • 3

    這部發生在破舊不堪小鎮的救贖與希望之歌,是南非選送今年奧斯卡的作品,並入圍了最佳外語片五強角逐。

    zhè bù fāshēng zài pòjiù bùkān xiǎozhèn de jiùshú yǔ xīwàng zhī gē, shì Nánfēi xuǎnsòng jīnnián Àosīkǎ de zuòpǐn, bìngrù wéi le zuìjiā wàiyǔ piàn wǔ qiáng juézhú。

    Bài hát về sự cứu rỗi và hy vọng xảy ra tại một thị trấn cũ kỹ, là tác phẩm mà Nam Phi gửi tham dự Oscar năm nay và lọt vào top năm bộ phim ngoại ngữ xuất sắc nhất

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

破舊 nghĩa là gì? · Kaori Dict