破
pò
[ㄆㄛˋ]
PHÁ
HSK 3TOCFL 3Adj/V
- 1.hỏng
- 2.hư
- 3.hao mòn
Xem 9 nghĩa còn lại
- 4.tệ
- 5.hỏng bét
- 6.phá, tách hoặc chẻ
- 7.bỏ đi
- 8.phá hủy
- 9.tuyệt giao
- 10.đánh bại
- 11.chiếm được (một thành phố,...)
- 12.vạch trần sự thật

例句Câu ví dụ
- 1
褲子破了,要補一補。
kù zi pò le yào bǔ yī bǔ
Quần bị rách, cần vá lại
- 2
他識破了陰謀。
tā shí pò le yīn móu
Ông ấy phát hiện âm mưu
- 3
他破產了。
tā pòchǎn le。
Anh đã phá sản