坡
pō
[ㄆㄛ]
PHA
HSK 6N

例句Câu ví dụ
- 1
山坡是一個大坡。
shān pō shì yī ge dà pō
Đồi núi là một dốc lớn
- 2
湯姆走下山坡。
Tāngmǔ zǒu xiàshān pō。
Tom đi xuống dốc
- 3
28 位專家來自新加坡、美國、法國、日本、瑞士和尼泊爾,他們在手術室裡伴隨著柔和的古典音樂,不慌不忙地工作。
2 8 wèi zhuānjiā láizì Xīnjiāpō、 Měiguó、 Fǎguó、 Rìběn、 Ruìshì hé Níbóěr, tāmen zài shǒushùshì lǐ bànsuí zhe róuhé de gǔdiǎnyīnyuè, bùhuāngbùmáng de gōngzuò。
28 chuyên gia đến từ Singapore, Mỹ, Pháp, Nhật Bản, Thụy Sĩ và Nepal đang làm việc không vội vã trong phòng mổ với tiếng nhạc cổ điển nhẹ nhàng