學華語Kaori Dict

陡坡

dǒu

ㄉㄡˇ ㄆㄛ

ĐẨU PHA

TOCFL 7
  1. 1.dốc đứng
  2. 2.máng nước
  3. 3.cống nước

例句Câu ví dụ

  • 1

    我們爬上陡坡。

    wǒmen páshàng dǒupō。

    Chúng tôi leo lên dốc dốc.

  • 2

    我們爬上了一個陡坡。

    wǒmen páshàng le yīge dǒupō。

    Chúng ta đã leo lên một dốc dốc

  • 3

    蜿蜒的小路爬上了陡坡。

    wānyán de xiǎolù páshàng le dǒupō。

    Con đường quanh co leo lên dốc đứng

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

陡坡 nghĩa là gì? · Kaori Dict