字義Nghĩa
dốc, bờ, sườn đồimáy dịch
pōPHA
- 1.dốc
- 2.LT:個|个[ge4]
- 3.nghiêng
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
坡〈名〉 (形声。从土,皮声。本义山地倾斜的地方) 同本义 坡,陂也。--《说文》 隰则有泮。--《诗·卫风·氓》。传泮,坡也。” 又如山坡;上下坡;坡土(山坡地);坡陀(山势起伏的样子;不平坦;山;山坡);坡坂(倾斜的山坡);坡梁(方言。土冈,山冈);坡垅(丘陵);坡撇(鸨儿。开妓院的女老板) 平原;原野 言阜者土山也,小堆曰阜,平原曰坡,坡高曰陇。--宋·韩拙《山水纯》 坡pō ⒈山的倾斜面,泛指倾斜的地方山~。桥~。上高~。 ⒉
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 土 (thổ) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.
đất
組詞Từ chứa chữ này
- 坡國
- 坡壘cây sao Hải Nam (Hopea hainanensis) (thực vật)
- 坡度độ dốc
- 坡縣
- 坡路đường dốc
- 坡道đường trên dốc; lối đi nghiêng; dốc
- 坡頭khu Potou của thành phố Trạm Giang 湛江市[Zhan4 jiang1 Shi4], Quảng Đông
- 坡鹿Nai Eld (Cervus eldii)
- 坡頭區khu Potou của thành phố Trạm Giang 湛江市[Zhan4 jiang1 Shi4], Quảng Đông
- 山坡sườn đồi
- 走下坡suy thoái; đi xuống; sa sút
- 陡坡dốc đứng
- 上坡lên dốc
- 下坡xuống dốc
- 北坡sườn bắc