學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

da, thịt, lông thú, lông chimmáy dịch

  1. 1.da
  2. 2.da lông
  3. 3.lông

  1. 1.họ [Pi2]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

皮〈动〉 (会意。金文字形上面是个口,表示兽的头;一竖表示身体;右边半圆表示已被揭起的皮;右下表手。皮”是汉字部首之一。本义用手剥兽皮) 同本义 皮,剥取兽革者谓之皮。--《说文》 皮,剥也。--《广雅》 皮面抉眼。--《战国策·韩策》 皮瓠以为蓄。--《释名》 又如皮面 酥脆的东西变韧 皮 〈名〉 兽皮 孤执皮帛。--《周礼·大宗伯》。注虎豹皮。” 俪皮。--《仪礼·士昏礼》。注 皮pí ⒈动物或植物体表的组织表~。~开肉绽。羊~。树~。麦~。 ⒉用皮制作的~包。~大衣。 ⒊表面,浅薄~面。地~。浮~。 ⒋包在外面的东西包~。封~。 ⒌薄片状的东西铁~。豆腐~。蜇~。 ⒍韧性制成品,特指橡胶制成品~糖。~球。~筋。橡~。 ⒎淘气,不老实顽~。

字源Chiết tự

Hội ý 會意

Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.

Tay dùng công cụ 攴 để tách da khỏi xác

Ghép từ các phần:

字的故事Chuyện chữ

BÌ (皮) – da: Bàn tay cầm dao (攴) lột lớp vỏ khỏi thân thú — tấm DA, BÌ thư bọc ngoài lá thư.

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 皮 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict