字義Nghĩa
đập nhẹ, vỗ nhẹmáy dịch
pūPHỘC
- 1.gõ nhẹ
- 2.đánh nhẹ
- 3.chữ cổ của 撲|扑[pu1]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
攴pū 1.轻击。
字源Chiết tự
Vẽ lại hình dáng của vật. Nhìn ra được vật thì nhớ được chữ.
tay; vừa tay vừa cầm gậy ⺊
Ghép từ các phần:
đập nhẹ, vỗ nhẹmáy dịch
pūPHỘC
攴pū 1.轻击。
Vẽ lại hình dáng của vật. Nhìn ra được vật thì nhớ được chữ.
tay; vừa tay vừa cầm gậy ⺊
Ghép từ các phần: