例句Câu ví dụ
- 1
他的腳腫了。
tā de jiǎo zhǒng le
Chân anh sưng
- 2
我頭撞到了門,腫了一塊。
wǒ tóu zhuàng dàoliǎo mén, zhǒng le yīkuài。
Tôi đã va đầu vào cửa và bị sưng lên một chỗ
他的腳腫了。
tā de jiǎo zhǒng le
Chân anh sưng
我頭撞到了門,腫了一塊。
wǒ tóu zhuàng dàoliǎo mén, zhǒng le yīkuài。
Tôi đã va đầu vào cửa và bị sưng lên một chỗ