學華語Kaori Dict

秋季

qiū

ㄑㄧㄡ ㄐㄧˋ

THU QUÝ

HSK 4N

例句Câu ví dụ

  • 1

    春季開花,秋季結果實。

    chūn jì kāi huā qiū jì jiē guǒ shí

    Hoa nở vào mùa xuân, quả chín vào mùa thu

  • 2

    這個秋季有很多颱風。

    zhège qiūjì yǒu hěn duō táifēng。

    Mùa thu này có nhiều cơn bão

  • 3

    我樂意每年秋季去蘋果園。

    wǒ lèyì měinián qiūjì qù píngguǒ yuán。

    Tôi thích đi vườn táo mỗi mùa thu

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

秋季 nghĩa là gì? · Kaori Dict