例句Câu ví dụ
- 1
春季開花,秋季結果實。
chūn jì kāi huā qiū jì jiē guǒ shí
Hoa nở vào mùa xuân, quả chín vào mùa thu
- 2
這個秋季有很多颱風。
zhège qiūjì yǒu hěn duō táifēng。
Mùa thu này có nhiều cơn bão
- 3
我樂意每年秋季去蘋果園。
wǒ lèyì měinián qiūjì qù píngguǒ yuán。
Tôi thích đi vườn táo mỗi mùa thu
