字義Nghĩa
thumáy dịch
QiūTHU
- 1.họ [Qiu1]
qiūTHU
- 1.mùa thu
- 2.thời gian thu hoạch
qiūTHU
- 1.biến thể cũ của 秋[qiu1]
qiūTHU
- 1.xem 鞦韆|秋千[qiu1 qian1]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
秋 (象形。甲骨文字形为蟋蟀形,虫以鸣秋,借以表达秋天”的概念。另一写法,是蟋蟀形下加火”字,表示秋天禾谷熟,似火灼。籀文又添加禾”旁。本义收成,成熟的庄稼) 同本义 秋,禾谷熟也。--《说文》 秋为白藏。又,秋为收成。--《尔雅》 秋者,少阴之选也。--《春秋繁露·官制象无篇》 百谷名以其初生为春,熟为秋,故麦以孟夏为秋。--《月令章句》 处处田畴尽有秋。--宋·范成大《颜桥道中》 收过了秋,天气一凉,病就重起来。--赵树理《福贵》 又如麦秋(收割麦子的时候);秋麦(成熟的禾稼);秋禾(秋熟 秋(秌)qiū ⒈一年四季中的第三季~季。~天。 ⒉年千~伟业。 ⒊指某个时期(多指不好的)多事之~。 ⒋庄稼成熟的时期麦~时节。金~。 ⒌ ①指~收、~耕、~播。 ②三年。 ⒍ ⒎ ⒏ ⒐
字源Chiết tự
Vẽ lại hình dáng của vật. Nhìn ra được vật thì nhớ được chữ.
Thu - Thời điểm năm mà người nông dân sẽ đốt lúa; 火
組詞Từ chứa chữ này
- 秋天mùa thu
- 秋季mùa thu
- 秋令mùa thu
- 秋分Tiết Thu phân, tiết thứ 16 trong 24 tiết khí 二十四節氣|二十四节气, từ 23 tháng Chín đến 7 tháng Mười
- 秋审đại thẩm mùa thu (xét xử các vụ án tử hình thời Minh và Thanh)
- 秋征thu thuế (thuế vụ mùa)
- 秋播gieo trồng vào mùa thu (cho vụ xuân)
- 秋收thu hoạch mùa thu
- 秋景cảnh thu
- 秋榜kết quả kỳ thi đình mùa thu
- 中秋节Tết Trung Thu vào ngày 15 tháng 8 âm lịch
- 千秋một ngàn năm
- 中秋Tết Trung thu, lễ hội truyền thống ngắm trăng vào ngày 15 tháng 8 âm lịch
- 仲秋tháng thứ hai của mùa thu
- 初秋đầu mùa thu
- 张秋Cho Chang (Harry Potter)