字義Nghĩa
lửa, ngọn lửamáy dịch
huǒHOẢ
- 1.lửa
- 2.khẩn cấp
- 3.đạn dược
HuǒHOẢ
- 1.họ [Huo3]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
火 (象形。甲骨文字形象火焰『字部首之一。本义物体燃烧所发的光、焰和热) 同本义 火,南方之行也。炎而上,象形。--《说文》 火之为言委随也,故字人散二者为火也。--《春秋·元命苞》 离为火。--《易·说卦》 火水妃也。春秋感情符,火者阳之精也。--《左传·昭公九年》 火,日气也。--《论衡·诘术》 人火曰火,天火曰灾。--《左传·宣公十六年》 国曰灾,邑曰火。--《谷梁传·昭公九年》 大者曰灾,小者曰火。--《公羊传·襄公九年》 火烧令坚。--宋·沈括《梦溪笔谈·活板》 火令药熔。 又如火链( 火huǒ ⒈物体燃烧时所发的光和焰烈~熊熊。若~灼人。〈喻〉紧急~速增援。十万~急。 ⒉焚烧~攻。〈喻〉急躁,发怒~气大。他冒~了。莫发~嘛。 ⒊红色~鸡。 ⒋同"伙"~伴。 ⒌兴隆生意~起来了。 ⒍中医指引起发炎、红肿、烦躁等症状的病因上~了。要败~。 ⒎五行之一金木水~土。 ⒏〈古〉兵制,十人为"一火"。 ⒐枪炮弹药军~库。开~炮轰。 ⒑ ⒒ ⒓ ①作战时双方枪炮子弹交接的地带。〈喻〉斗争最尖锐最激烈的地方。 ②电路中输送电的电源线。 ⒔ ⒕ 火huō 1.方言。缺豁。
字源Chiết tự
Vẽ lại hình dáng của vật. Nhìn ra được vật thì nhớ được chữ.
Hỏa — Lửa
字的故事Chuyện chữ
HỎA (火) – lửa: Người (人) chạy giữa hai tia lửa (丷) văng tung tóe — ngọn LỬA bốc cháy, HỎA hoạn!
組詞Từ chứa chữ này
- 火車tàu hỏa
- 火腿giăm bông
- 火災đám cháy lớn (trong thành phố, rừng, v.v.)
- 火柴que diêm (để đánh lửa)
- 火箭tên lửa
- 火山núi lửa
- 火焰ngọn lửa
- 火花tia lửa
- 火藥thuốc súng
- 火速tốc độ cao
- 著火bắt lửa
- 煙火khói lửa
- 發火bắt lửa
- 火熱nóng bỏng
- 上火nổi giận
- 火候kiểm soát lửa