秋分
Qiūfēn
[ㄑㄧㄡ ㄈㄣ]
THU PHÂN
- 1.Tiết Thu phân, tiết thứ 16 trong 24 tiết khí 二十四節氣|二十四节气, từ 23 tháng Chín đến 7 tháng Mười

例句Câu ví dụ
- 1
這個節日是在秋分時候慶祝的。
zhège jiérì shì zài Qiūfēn shíhou qìngzhù de。
Lễ hội này được tổ chức vào thời điểm phân đông.
- 2
日本的春分和秋分都是國定假日,但夏至和冬至則不是假日。
Rìběn de Chūnfēn hé Qiūfēn dōu shì guódìngjiàrì, dàn Xiàzhì hé Dōngzhì zé bùshì jiàrì。
Mùa xuân phân và thu phân ở Nhật Bản đều là ngày nghỉ lễ quốc gia, nhưng mùa hạ chí và đông chí thì không phải là ngày nghỉ lễ.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 分PHÂN (分) – chia: Con dao (刀 đao) bổ đôi (八 bát) chiếc bánh — CHIA đều mỗi người một nửa, PHÂN chia rành mạch.