學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
秋景
秋景
qiū
jǐng
[ㄑㄧㄡ ㄐㄧㄥˇ]
THU CẢNH
1.
cảnh thu
2.
mùa thu hoạch
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
秋天
qiūtiān
mùa thu
風景
fēngjǐng
phong cảnh; cảnh quan
景色
jǐngsè
phong cảnh
背景
bèijǐng
bối cảnh; phông nền; ngữ cảnh
情景
qíngjǐng
cảnh tượng; quang cảnh
景象
jǐngxiàng
cảnh tượng
前景
qiánjǐng
tiền cảnh
秋季
qiūjì
mùa thu
逐字解
Từng chữ trong từ
秋
thu
thu
景
cảnh
phong cảnh, khung cảnh
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
球莖
qiújīng
(sinh học) củ
記憶技巧
Mẹo nhớ
景
CẢNH (景) – phong cảnh: Mặt trời (日) tỏa nắng trên kinh đô (京) — thành quách lấp lánh, phong CẢNH tuyệt đẹp.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
秋景 nghĩa là gì? · Kaori Dict