學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
督撫
督撫
giản thể:
督抚
dū
fǔ
[ㄉㄨ ㄈㄨˇ]
ĐỐC PHỦ
1.
tổng đốc 總督|总督[zong3 du1] và tuần phủ 巡撫|巡抚[xun2 fu3]
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
基督教
Jīdūjiào
Cơ đốc giáo
監督
jiāndū
kiểm soát
安撫
ānfǔ
xoa dịu
撫摸
fǔmō
vuốt ve nhẹ nhàng
撫養
fǔyǎng
nuôi dưỡng
督促
dūcù
giám sát và thúc đẩy hoàn thành nhiệm vụ
撫卹
fǔxù
(của một tổ chức có trách nhiệm chăm sóc) hỗ trợ tài chính cho thân nhân của người đã qua đời hoặc bị thương nặng
撫養費
fǔyǎngfèi
tiền cấp dưỡng nuôi con (sau ly hôn)
逐字解
Từng chữ trong từ
督
đốc
giám sát
撫
phủ, vỗ
vỗ, an ủi, làm dịu
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
杜甫
DùFǔ
Đỗ Phủ (712-770), nhà thơ vĩ đại thời nhà Đường
獨夫
dúfū
kẻ cai trị duy nhất
肚腹
dùfù
bụng (cũ)
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
督撫 nghĩa là gì? · Kaori Dict