學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
肚腹
肚腹
dù
fù
[ㄉㄨˋ ㄈㄨˋ]
ĐỖ PHÚC
1.
bụng (cũ)
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
肚子
dùzi
bụng
腹瀉
fùxiè
tiêu chảy
腹部
fùbù
bụng
拉肚子
lādùzi
(khẩu ngữ) bị tiêu chảy
腹
fù
bụng
肚皮
dùpí
bụng
心腹
xīnfù
trợ lý tin cậy; người tâm phúc
下肚
xiàdù
ăn; uống
逐字解
Từng chữ trong từ
肚
đỗ
dạ dày
腹
phúc, phục
bụng
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
杜甫
DùFǔ
Đỗ Phủ (712-770), nhà thơ vĩ đại thời nhà Đường
獨夫
dúfū
kẻ cai trị duy nhất
督撫
dūfǔ
tổng đốc 總督|总督[zong3 du1] và tuần phủ 巡撫|巡抚[xun2 fu3]
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
肚腹 nghĩa là gì? · Kaori Dict