字義Nghĩa
bụng
fùPHÚC
- 1.bụng
- 2.dạ dày
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
腹〈名〉 (形声。从肉,复声。此为后起形声字,初文应即畐”字,象人腹部之形。本义肚子) 同本义 腹,厚也。--《说文》。按,脐上下两旁也。 坤为腹。--《易·说卦传》 入于左腹。--《易·明夷》 腹者至阴之所居。--《素问·评热病论》 自脐以下曰水腹。--《释名》 腹饥不得食。--晁错《论贵粟疏》 又如腹痛(肚子痛);腹肠(肚肠,肚子);腹围(腰带);腹如垂瓠(形容肚皮松瘪难看);腹便便(形容肚子肥满) 比喻中央部分 腹 fù ⒈肚子。躯干的一部分,在胸部之下~部。~直肌。~背(前后)受敌。 ⒉ 【腹地】 ①内地。 ②客运、货运集散的中部地区。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
thịt
Ghép từ các phần:
組詞Từ chứa chữ này
- 腹瀉tiêu chảy
- 腹部bụng
- 腹哀Phúc Ai
- 腹地vùng nội địa
- 腹壁thành bụng
- 腹帶đai bụng
- 腹水
- 腹痛đau bụng
- 腹稿dàn ý trong đầu
- 腹肌cơ bụng
- 心腹trợ lý tin cậy; người tâm phúc
- 儉腹thiếu hiểu biết; ngu dốt
- 切腹harakiri (tiếng Nhật trang trọng: seppuku), mổ bụng tự sát của samurai
- 剖腹mổ bụng
- 口腹
- 小腹phần bụng dưới