例句Câu ví dụ
- 1
他健身三個月後,腹肌終於慢慢浮現。
tā jiànshēn sān gě yuè hòu, fùjī zhōngyú mànmàn fúxiàn。
Sau ba tháng tập thể dục, cơ bụng của anh ấy cuối cùng cũng dần hiện ra.
- 2
他平常注意鍛煉,所以胸肌腹肌都是非常硬的!
tā píngcháng zhùyì duànliàn, suǒyǐ xiōngjī fùjī dōu shìfēi cháng yìng de!
Anh ấy thường xuyên chú ý rèn luyện, vì vậy cơ ngực và cơ bụng của anh ấy đều rất săn chắc
