例句Câu ví dụ
- 1
喬治擊中了他的腹部。
Qiáozhì jīzhòng le tā de fùbù。
George đã đập vào bụng anh ấy
- 2
醫生建議在生產後使用束腹帶以幫助恢復腹部肌肉。
yīshēng jiànyì zài shēngchǎn hòu shǐyòng shùfù dài yǐ bāngzhù huīfù fùbù jīròu。
Bác sĩ khuyên nên sử dụng dây nịt sau sinh để giúp phục hồi cơ bụng.
- 3
如果你在洋娃娃腹部的側面上鏈的話,它就會扭動手臂,翻著筋鬥向前前進。
rúguǒ nǐ zài yángwáwa fùbù de cèmiàn shàng liàn dehuà, tā jiù huì niǔ dòngshǒu bì, fān zhe jīndǒu xiàngqián qiánjìn。
Nếu bạn quấn dây lên bụng búp bê ở mặt bên, nó sẽ rung tay và lăn lộn tiến về phía trước.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 部BỘ (部) – bộ phận: Thành ấp (阝 ấp) chia thành từng cụm dân (咅) — mỗi cụm một BỘ phận, các BỘ ngành trong triều.
