學華語Kaori Dict

腹部

ㄈㄨˋ ㄅㄨˋ

PHÚC BỘ

HSK 7-9N
  1. 1.bụng
  2. 2.phần bụng
  3. 3.hông

例句Câu ví dụ

  • 1

    喬治擊中了他的腹部。

    Qiáozhì jīzhòng le tā de fùbù。

    George đã đập vào bụng anh ấy

  • 2

    醫生建議在生產後使用束腹帶以幫助恢復腹部肌肉。

    yīshēng jiànyì zài shēngchǎn hòu shǐyòng shùfù dài yǐ bāngzhù huīfù fùbù jīròu。

    Bác sĩ khuyên nên sử dụng dây nịt sau sinh để giúp phục hồi cơ bụng.

  • 3

    如果你在洋娃娃腹部的側面上鏈的話,它就會扭動手臂,翻著筋鬥向前前進。

    rúguǒ nǐ zài yángwáwa fùbù de cèmiàn shàng liàn dehuà, tā jiù huì niǔ dòngshǒu bì, fān zhe jīndǒu xiàngqián qiánjìn。

    Nếu bạn quấn dây lên bụng búp bê ở mặt bên, nó sẽ rung tay và lăn lộn tiến về phía trước.

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

記憶技巧Mẹo nhớ

  • BỘ (部) – bộ phận: Thành ấp (阝 ấp) chia thành từng cụm dân (咅) — mỗi cụm một BỘ phận, các BỘ ngành trong triều.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

腹部 nghĩa là gì? · Kaori Dict