例句Câu ví dụ
- 1
飽腹不思學。
bǎo fù bù sī xué。
No bụng thì không muốn học
- 2
這塊龜腹甲的甲橋上有三個字的刻辭。
zhè kuài guī fù jiǎ de jiǎ qiáo shàng yǒu sān gě zì de kè cí。
Có ba chữ khắc trên cầu nối của tấm甲 bụng này.
- 3
他總是牢騷滿腹。
tā zǒngshì láosāo mǎnfù。
Anh ấy luôn đầy bụng
