幅
fú
[ㄈㄨˊ]
BỨC
HSK 5TOCFL 4M
- 1.chiều rộng
- 2.cuộn
- 3.lượng từ cho vải hoặc tranh ảnh

例句Câu ví dụ
- 1
牆壁上掛著一幅漫畫。
qiáng bì shàng guà zhe yī fú màn huà
Một bức tranh hài hang trên tường
- 2
這幅畫仿佛在動。
zhè fú huà fǎng fú zài dòng
Bức tranh này dường như đang chuyển động
- 3
請看這幅圖。
qǐngkàn zhè fú tú。
Hãy nhìn vào bức tranh này