例句Câu ví dụ
- 1
日元的價值大幅上升。
Rìyuán de jiàzhí dàfú shàngshēng。
Giá trị của yên đã tăng mạnh
- 2
7月份工業生產大幅增長。
7 yuèfèn gōngyè shēngchǎn dàfú zēngzhǎng。
Sản lượng công nghiệp tăng mạnh vào tháng 7.
- 3
近年的遊客數量大幅增加。
jìnnián de yóukè shùliàng dàfú zēngjiā。
Số lượng khách du lịch trong những năm gần đây đã tăng lên đáng kể
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 大ĐẠI (大) – to lớn: Một người dang rộng hai tay hai chân khoe: 'To thế này này!' — ĐẠI là lớn.
