- 1.trả lời
- 2.hồi đáp
- 3.Phản hồi: (trong tiêu đề email)

例句Câu ví dụ
- 1
他很快給了答復。
tā hěn kuài gěi le dá fù
Ông ấy nhanh chóng trả lời
- 2
謝謝你的答復。
xièxie nǐ de dáfù。
Cảm ơn bạn đã trả lời
- 3
謝謝您的答復。
xièxie nín de dáfù。
Cảm ơn anh đã trả lời

他很快給了答復。
tā hěn kuài gěi le dá fù
Ông ấy nhanh chóng trả lời
謝謝你的答復。
xièxie nǐ de dáfù。
Cảm ơn bạn đã trả lời
謝謝您的答復。
xièxie nín de dáfù。
Cảm ơn anh đã trả lời