字義Nghĩa
mảnh, dảimáy dịch
fúBỨC
- 1.chiều rộng
- 2.cuộn
- 3.lượng từ cho vải hoặc tranh ảnh
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
幅〈名〉 (形声。从巾,畐声。从巾”表示与布帛有关。声符畐”训满”(参福”字条),在字中亦兼有表义作用。布帛的宽度(广)与满”有相通之处,故可以引申。本义 布帛 的宽度) 同本义。古制一幅为二尺二寸。今为布帛、呢绒等宽度的通称 幅,布帛广也。--《说文》 布帛二尺二寸为幅。--《汉书·食货志》 半幅终幅。--《仪礼·士丧礼》。注半幅一尺,终幅二尺。” 邪幅在下。--《诗·小雅·采菽》。注邪缠束,故名邪幅。” 幅巾。--《后汉书·符融传》。注以一幅为之。” 又如单幅,双幅;宽幅的白布;幅裂(像 幅 fú ⒈幅面,布、绸、呢绒等的宽度单~。双~。这种布~面宽。 ⒉边缘边~。 ⒊量词三~图画。 ⒋ 【幅员】宽窄称幅,周围称员。指领土面积我国海域~员辽阔。 ⒌ 【幅度】 ①泛指宽度。 ②物体振动或亿所展开的宽度。 ③〈喻〉事物变化的程度、范围大~度上升。 幅bī 1.斜缠于胫的布帛,自足至膝,似今之绑腿布,古称行縢。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 巾 (cân) chỉ nghĩa, 畐 [fú] chỉ âm.
phủ — một cuộn vải 畐; 畐 cũng cung cấp âm đọc
組詞Từ chứa chữ này
- 幅度độ rộng
- 幅員diện tích (tức là khu vực) của một quốc gia, vùng địa lý hoặc khuôn viên trường học, v.v.
- 幅射biến thể của 輻射|辐射[fu2 she4]
- 篇幅độ dài (của một bài viết)
- 大幅度với biên độ lớn
- 大幅mức độ lớn
- 升幅mức độ tăng
- 增幅tỷ lệ tăng
- 小幅với biên độ nhỏ