篇幅
piānfu
[ㄆㄧㄢ ㄈㄨ˙]
THIÊN BỨC
HSK 7-9TOCFL 6N
- 1.độ dài (của một bài viết)
- 2.không gian chiếm trên một trang in

例句Câu ví dụ
- 1
報紙對於那件事大篇幅的報導。
bàozhǐ duìyú nà jiàn shì dà piānfu de bàodǎo。
Báo chí đã đưa tin rất nhiều về việc đó
[ㄆㄧㄢ ㄈㄨ˙]
THIÊN BỨC

報紙對於那件事大篇幅的報導。
bàozhǐ duìyú nà jiàn shì dà piānfu de bàodǎo。
Báo chí đã đưa tin rất nhiều về việc đó