篇
piān
[ㄆㄧㄢ]
THIÊN
HSK 2TOCFL 4M
- 1.tờ
- 2.mảnh viết
- 3.tập thẻ tre dùng để ghi chép (xưa)
Xem 1 nghĩa còn lại
- 4.lượng từ cho tác phẩm viết: chương, bài viết

例句Câu ví dụ
- 1
我寫了一篇作文。
wǒ xiě le yī piān zuò wén
Tôi đã viết một bài văn
- 2
我會背這篇課文。
wǒ huì bèi zhè piān kè wén
Tôi có thể thuộc lòng bài văn này
- 3
請修改這篇文章。
qǐng xiū gǎi zhè piān wén zhāng
Xin hãy sửa đổi bài viết này
同字詞Từ cùng gốc chữ
- 篇幅độ dài (của một bài viết)
- 篇章chương; phần (của một tác phẩm viết); đoạn văn; (nghĩa bóng) chương (trong lịch sử của việc gì đó)
- 千篇一律một ngàn bài, cùng một quy tắc (thành ngữ); rập khuôn và lặp đi lặp lại
- 名篇tác phẩm nổi tiếng
- 末篇phần cuối
- 玉篇Ngọc Thiên, từ điển Trung Quốc do Cố Dã Vương 顧野王|顾野王[Gu4 Ye3 wang2] biên soạn vào thế kỷ 6 sau Công nguyên
- 篇什bài thơ
- 篇目mục lục