學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
篇什
篇什
piān
shí
[ㄆㄧㄢ ㄕˊ]
THIÊN THẬP
1.
bài thơ
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
什麼
shénme
gì?
為什麼
wèishénme
tại sao?
篇
piān
tờ
幹什麼
gànshénme
bạn đang làm gì?
沒什麼
méishénme
không sao; không có gì; đừng bận tâm
什麼樣
shénmeyàng
loại gì?; dạng gì?
篇幅
piānfu
độ dài (của một bài viết)
篇章
piānzhāng
chương; phần (của một tác phẩm viết); đoạn văn; (nghĩa bóng) chương (trong lịch sử của việc gì đó)
逐字解
Từng chữ trong từ
篇
thiên
chương, mục, bài viết, bài luận
什
thậm, thập
hàng chục binh sĩ
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
偏食
piānshí
thiên vị một số loại thực phẩm (thường không lành mạnh)
偏師
piānshī
quân hỗ trợ (cổ đại)
偏蝕
piānshí
nhật thực một phần hoặc nguyệt thực một phần
片時
piànshí
một thời gian ngắn
記憶技巧
Mẹo nhớ
什
THẬP (什) – gì?: Một người (亻 nhân) lạc giữa mười (十 thập) món đồ lộn xộn, gãi đầu: 'Cái GÌ đây?'
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
篇什 nghĩa là gì? · Kaori Dict