學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

hàng chục binh sĩmáy dịch

shénTHẬM

  1. 1.

shíTHẬP

  1. 1.mười (dùng trong phân số, viết séc, v.v.)
  2. 2.hỗn hợp
  3. 3.đa dạng
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

什么 shen 表示询问某人、某物或某事的本身或性质 你从那里得到了什么消息 表示询问某物或某事的情况 告诉我你在找什么 虚指,表示不肯定的事物 闻到一种什么花香 表示否定 他算什么,你竟挂念他 表示责难 你笑什么? 表示询问在它前面的词或一系列的词中所未包括的可能性 这是爬行动物、两栖动物,还是别的什么东西 表示惊讶或激动 什么,不吃早餐啦! 无论大地--生育一切的母亲--出产什么 他什么也不怕 什shén ⒈ 什shí ⒈同"十 ⒈" ①用于分数~一(十分之一)。 ②用于倍数~百(十倍或百倍)。 ⒉指各样的、杂样的~物。~锦。家~(家里的杂物)。

字源Chiết tự

Hội ý 會意

Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.

Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.

Một nhóm mười người 十 người 亻

Ghép từ các phần:

字的故事Chuyện chữ

THẬP (什) – gì?: Một người (亻 nhân) lạc giữa mười (十 thập) món đồ lộn xộn, gãi đầu: 'Cái GÌ đây?'

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 什 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict