學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
奧什
奧什
giản thể:
奥什
Ào
shí
[ㄠˋ ㄕˊ]
ẢO THẬP
1.
Thành phố Osh (ở Kyrgyzstan)
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
什麼
shénme
gì?
為什麼
wèishénme
tại sao?
幹什麼
gànshénme
bạn đang làm gì?
沒什麼
méishénme
không sao; không có gì; đừng bận tâm
什麼樣
shénmeyàng
loại gì?; dạng gì?
奧祕
àomì
bí mật
深奧
shēnào
sâu sắc
奧運會
Àoyùnhuì
Đại hội Thể thao Olympic; Thế vận hội (viết tắt của 奧林匹克運動會|奥林匹克运动会[Ao4 lin2 pi3 ke4 Yun4 dong4 hui4])
逐字解
Từng chữ trong từ
奧
ảo, áo
Bí ẩn, mơ hồ, sâu sắc
什
thậm, thập
hàng chục binh sĩ
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
傲視
àoshì
hếch mũi coi thường
澳式
Àoshì
phong cách Úc / phong cách Ma Cao
記憶技巧
Mẹo nhớ
什
THẬP (什) – gì?: Một người (亻 nhân) lạc giữa mười (十 thập) món đồ lộn xộn, gãi đầu: 'Cái GÌ đây?'
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
奧什 nghĩa là gì? · Kaori Dict