例句Câu ví dụ
- 1
誰能揭開海洋的奧秘?
shéi néng jiēkāi hǎiyáng de àomì?
Ai có thể giải mã bí ẩn của đại dương?
- 2
現在對科學家們來說人腦還有很多奧秘。
xiànzài duì kēxuéjiā men lái shuō rén nǎo háiyǒu hěn duō àomì。
Hiện nay, não người vẫn còn nhiều điều bí ẩn với các nhà khoa học
- 3
你要理解萬物運轉的法則,才能參透魔法的奧秘。
nǐ yào lǐjiě wànwù yùnzhuǎn de fǎzé, cáinéng cāntòu mófǎ de àomì。
Anh phải hiểu được quy luật vận hành của vạn vật, mới có thể thấu hiểu bí ẩn của phép thuật.
