字義Nghĩa
Bí ẩn, mơ hồ, sâu sắcmáy dịch
ÀoẢO
- 1.Áo (viết tắt của 奧地利|奥地利[Ao4 di4 li4])
- 2.Thế vận hội (viết tắt của 奧林匹克|奥林匹克[Ao4 lin2 pi3 ke4])
àoẢO
- 1.tối nghĩa
- 2.huyền bí
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
Ô — Một người 大 phát hiện ra một ngôi nhà đầy gạo 釆
組詞Từ chứa chữ này
- 奧祕bí mật
- 奧運會Đại hội Thể thao Olympic; Thế vận hội (viết tắt của 奧林匹克運動會|奥林匹克运动会[Ao4 lin2 pi3 ke4 Yun4 dong4 hui4])
- 奧妙tuyệt vời
- 奧丁Odin (vị thần trong thần thoại Bắc Âu)
- 奧什Thành phố Osh (ở Kyrgyzstan)
- 奧國Áo
- 奧客
- 奧托Otto
- 奧援đồng minh ngầm
- 奧數Olympic Toán Quốc tế (IMO) (viết tắt của 國際奧林匹克數學競賽|国际奥林匹克数学竞赛[Guo2 ji4 Ao4 lin2 pi3 ke4 Shu4 xue2 Jing4 sai4])
- 深奧sâu sắc
- 奧數toán olympic
- 奧會Thế vận hội (viết tắt của 奧林匹克運動會|奥林匹克运动会)
- 奧盧Oulu (thành phố ở Phần Lan)
- 奧迪Audi
- 奧迹Bí ẩn thánh thiêng