學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

mysteriousmáy dịch

ÀoẢO

  1. 1.Áo (viết tắt của 奧地利|奥地利[Ao4 di4 li4])
  2. 2.Thế vận hội (viết tắt của 奧林匹克|奥林匹克[Ao4 lin2 pi3 ke4])

àoẢO

  1. 1.tối nghĩa
  2. 2.huyền bí
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

奥〈名〉 (形声。本义古时指房屋的西南角。古时祭祀设神主或尊者居坐之处) 同本义 奥,宛也。室之西南隅。--《说文》 燔柴于奥。--《礼记·礼器》 西南隅谓之奥。--《尔雅》 司宫筵于奥。--《仪礼·少牢礼》 设于奥。--《仪礼·士丧礼》 经堂入奥。--《楚辞·招魂》 又如奥阼(室之西南隅,为尊者、主人之位) 泛指室内深处 室无奥阼。--《仲尼燕居》 无能老蝙蝠,乘夜出堂奥。--张耒《夏日杂感》 又如堂奥 宫廷内机密的地方 出入往来禁

字源Chiết tự

Hình thanh 形聲

Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.

một người 大 phát hiện ra một ngôi nhà 宀 đầy gạo 米

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 奥 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict