學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
什器
什器
shí
qì
[ㄕˊ ㄑㄧˋ]
THẬP KHÍ
1.
các loại dụng cụ hằng ngày
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
什麼
shénme
gì?
為什麼
wèishénme
tại sao?
機器
jīqì
máy móc
幹什麼
gànshénme
bạn đang làm gì?
沒什麼
méishénme
không sao; không có gì; đừng bận tâm
武器
wǔqì
vũ khí
什麼樣
shénmeyàng
loại gì?; dạng gì?
器官
qìguān
(sinh lý) cơ quan; bộ máy
逐字解
Từng chữ trong từ
什
thậm, thập
hàng chục binh sĩ
器
khí
dụng cụ, vật chứa
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
時期
shíqī
giai đoạn
士氣
shìqì
tinh thần
十七
shíqī
mười bảy
失期
shīqī
trễ (so với thời gian đã hẹn)
濕氣
shīqì
độ ẩm
炻器
shíqì
đồ gốm sứ
記憶技巧
Mẹo nhớ
什
THẬP (什) – gì?: Một người (亻 nhân) lạc giữa mười (十 thập) món đồ lộn xộn, gãi đầu: 'Cái GÌ đây?'
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
什器 nghĩa là gì? · Kaori Dict