什邡
Shífāng
[ㄕˊ ㄈㄤ]
THẬP PHƯƠNG
- 1.Thị Phòng, thành phố cấp huyện ở Đức Dương 德陽|德阳[De2 yang2], Tứ Xuyên

同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 什THẬP (什) – gì?: Một người (亻 nhân) lạc giữa mười (十 thập) món đồ lộn xộn, gãi đầu: 'Cái GÌ đây?'