什
shén
[ㄕㄣˊ]
THẬM

例句Câu ví dụ
- 1
這是什麼?
zhè shì shénme ?
Đây là gì?
- 2
你在讀什麽?
nǐ zàidú shén mó?
Anh đang đọc gì vậy
- 3
你想吃什麼?
nǐ xiǎng chī shénme ?
Anh muốn ăn gì
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 什THẬP (什) – gì?: Một người (亻 nhân) lạc giữa mười (十 thập) món đồ lộn xộn, gãi đầu: 'Cái GÌ đây?'