例句Câu ví dụ
- 1
他伸出舌頭。
tā shēn chū shé tou
Anh ấy nhô lưỡi ra
- 2
琳達把舌頭伸了出來。
lín Dá bǎ shétou shēn le chūlái。
Linda nhô lưỡi ra.
- 3
每當我伸懶腰,骨頭就會發出喀喀聲。
měidāng wǒ shēnlǎnyāo, gǔtou jiù huì fāchū kā kā shēng。
Mỗi lần tôi duỗi người, xương khớp lại kêu crack crack.
