例句Câu ví dụ
- 1
沒有其他人伸出援手。
méiyǒu qítā rén shēnchū yuánshǒu。
Không ai khác sẵn sàng giúp đỡ
- 2
他向窮人們伸出了援手。
tā xiàng qióngrén men shēnchū le yuánshǒu。
Anh ấy đã giúp đỡ những người nghèo
- 3
年輕人伸出他的手,接著我和他握了手。
niánqīngrén shēnchū tā de shǒu, jiēzhe wǒ hé tā wò le shǒu。
年轻人伸出他的手,接着我和他握了手。;Người trẻ đưa tay ra, sau đó tôi bắt tay với anh ấy.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 出XUẤT (出) – ra: Mầm cây (屮) vươn khỏi miệng hố (凵 khảm), như núi chồng lên núi — thoát RA ngoài, XUẤT phát.
