例句Câu ví dụ
- 1
起司非常能伸展。
qǐsī fēicháng néng shēnzhǎn。
Phô mai rất dẻo
- 2
湯姆說:「我推出的全新動畫電影叫做《伸展世界:黏土的末日 (下)》。」
Tāngmǔ shuō: 「 wǒ tuīchū de quánxīn dònghuà diànyǐng jiàozuò 《 shēnzhǎn shìjiè: niántǔ de mòrì ( xià ) 》。 」
Tom nói: 'Bộ phim hoạt hình mới mà tôi ra mắt gọi là『Stretchie: Kết thúc thế giới đất sét (Phần 2)』.'
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 展TRIỂN (展) – mở rộng: Thân người ngồi (尸) giũ tấm áo (衣) trải rộng ra sàn — TRIỂN lãm, phô bày, phát TRIỂN.
