- 1.mở rộng
- 2.mở rộng ra
- 3.sự mở rộng
Xem 1 nghĩa còn lại
- 4.sự phát triển rộng hơn

例句Câu ví dụ
- 1
業務在不斷擴展。
yè wù zài bù duàn kuò zhǎn
Kinh doanh đang không ngừng mở rộng
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 展TRIỂN (展) – mở rộng: Thân người ngồi (尸) giũ tấm áo (衣) trải rộng ra sàn — TRIỂN lãm, phô bày, phát TRIỂN.