- 1.(món ăn) thập cẩm
- 2.hỗn hợp
- 3.sự phối hợp

例句Câu ví dụ
- 1
他叫了一盤炒什錦。
tā jiào le yī pán chǎo shíjǐn。
Anh ấy gọi món xào thập cẩm
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 什THẬP (什) – gì?: Một người (亻 nhân) lạc giữa mười (十 thập) món đồ lộn xộn, gãi đầu: 'Cái GÌ đây?'