例句Câu ví dụ
- 1
別使勁拉,會斷的。
bié shǐ jìn lā huì duàn de
Đừng kéo mạnh, sẽ đứt
- 2
他使勁使她轉移視線。
tā shǐjìn shǐ tā zhuǎnyíshìxiàn。
Hắn cố gắng khiến nàng chuyển hướng tầm nhìn
- 3
啄木鳥正在使勁地啄樹乾。
zhuómùniǎo zhèngzài shǐjìn de zhuó shùgàn。
Chim sơn ca đang gõ mạnh vào thân cây
