學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
使盡
使盡
giản thể:
使尽
shǐ
jìn
[ㄕˇ ㄐㄧㄣˋ]
SỬ TẬN
1.
dốc hết sức
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
使用
shǐyòng
sử dụng
使
shǐ
khiến
即使
jíshǐ
dù cho; mặc dù
盡力
jìnlì
cố gắng hết sức; không tiếc công sức
促使
cùshǐ
thúc đẩy; gây ra; khuyến khích
使得
shǐde
có thể sử dụng; dùng được
使勁
shǐjìn
dốc hết sức lực
儘量
jǐnliàng
càng nhiều càng tốt
逐字解
Từng chữ trong từ
使
sử, sứ
gây ra, cử người đi sứ, ra lệnh
盡
tận
dùng hết, tiêu tan
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
使勁
shǐjìn
dốc hết sức lực
什錦
shíjǐn
hỗn hợp
十進
shíjìn
thập phân
十錦
shíjǐn
biến thể của 什錦|什锦[shi2 jin3]
失禁
shījìn
tiểu tiện hoặc đại tiện không tự chủ
市斤
shìjīn
đơn vị đo lường của Trung Quốc bằng 0,5 kg
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
使盡 nghĩa là gì? · Kaori Dict