例句Câu ví dụ
- 1
即使下雨,也要去。
jí shǐ xià yǔ yě yào qù
Dù mưa cũng phải đi
- 2
即使他很忙,他也會來的。
jíshǐ tā hěn máng, tā yě huì lái de。
Dù anh ấy bận rộn, anh ấy vẫn sẽ đến.
- 3
即使明天下雨,我也會開始。
jíshǐ míngtiān xiàyǔ, wǒ yě huì kāishǐ。
Dù trời mưa ngày mai, tôi vẫn sẽ bắt đầu
