字義Nghĩa
ngay lập tức, nhanh chóngmáy dịch
jíTỨC
- 1.tức là
- 2.nghĩa là
- 3.tức
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
即 (会意。甲骨文作坐人形(后讹为卩)面对食器(皀)会意。本义走近去吃东西) 同本义 即,就食也。--《说文》 席末取粮即稻。--《仪礼·公食礼》 鼎有实,我仇有疾,不我能即。--《易·鼎》。高亨注《说文》‘即,就食也。’此用其本义。” 基本义是接近、靠近、走向,与离”对举。 将即席。--《礼记·曲礼》 匪来贸丝,来即我谋。--《诗·卫风·氓》 神即形也,形即神也。--范缜《神灭论》 夜半,童自转,以缚即炉火烧绝之。--柳宗元《童区寄传》 又如若即若离 登上;走上 即jí ⒈便,立刻,马上立~办。用后~还,丰收~在眼前。 ⒉当时,当前,当地~刻就走。~日到达。~景赋诗。 ⒊就是武林~杭州。 ⒋靠近,接近若~若离。可望而不可~。 ⒌则,那就且壮士不死~已,死~举大名耳。 ⒍ ⒎ ⒏ ①入席就坐。 ②当场~席讲演。 ⒐ ①就位。 ②〈古〉指封建统治者开始做君主或诸侯。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Một người đói 卩 quỳ gối trên thức ăn 皀; so sánh với 既
Ghép từ các phần:
組詞Từ chứa chữ này
- 即使dù cho; mặc dù
- 即將sắp; sắp sửa; sớm
- 即便dù cho
- 即可tương đương với 就可以
- 即時ngay lập tức
- 即位lên ngôi
- 即刻ngay lập tức
- 即興ứng tác (trong nghệ thuật)
- 即付trả ngay khi yêu cầu
- 即令dù cho
- 立即ngay lập tức
- 隨即ngay lập tức
- 當即ngay lập tức
- 旋即ngay sau đó
- 一拍即合nghĩa đen: hoà hợp ngay từ nhịp đầu (thành ngữ)
- 亦即tức là