例句Câu ví dụ
- 1
請即刻停止。
qǐng jíkè tíngzhǐ。
Hãy dừng ngay lập tức
- 2
他們需要做決定——即刻作出決定。
tāmen xūyào zuò juédìng — — jíkè zuòchū juédìng。
Họ cần đưa ra quyết định - một quyết định tức thì
請即刻停止。
qǐng jíkè tíngzhǐ。
Hãy dừng ngay lập tức
他們需要做決定——即刻作出決定。
tāmen xūyào zuò juédìng — — jíkè zuòchū juédìng。
Họ cần đưa ra quyết định - một quyết định tức thì