- 1.sắp; sắp sửa; sớm

例句Câu ví dụ
- 1
會議即將開始。
huì yì jí jiāng kāi shǐ
Họp sắp bắt đầu
- 2
列車即將到站。
liè chē jí jiāng dào zhàn
Tàu hỏa sắp đến ga
- 3
這艘船即將到達她的目的地
zhè sōu chuán jíjiāng dàodá tā de mùdìdì
Con tàu sắp đến điểm đến của nó.

會議即將開始。
huì yì jí jiāng kāi shǐ
Họp sắp bắt đầu
列車即將到站。
liè chē jí jiāng dào zhàn
Tàu hỏa sắp đến ga
這艘船即將到達她的目的地
zhè sōu chuán jíjiāng dàodá tā de mùdìdì
Con tàu sắp đến điểm đến của nó.