學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
即位
即位
jí
wèi
[ㄐㄧˊ ㄨㄟˋ]
TỨC VỊ
TOCFL 6
1.
lên ngôi
2.
lên kế vị
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
位
wèi
vị trí
座位
zuòwèi
chỗ ngồi
單位
dānwèi
đơn vị (đo lường)
位置
wèizhi
vị trí
地位
dìwèi
vị trí
即使
jíshǐ
dù cho; mặc dù
立即
lìjí
ngay lập tức
位於
wèiyú
nằm ở
逐字解
Từng chữ trong từ
即
tức
ngay lập tức, nhanh chóng
位
vị
ngai vàng
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
極為
jíwéi
cực kỳ
繼位
jìwèi
kế vị
即為
jíwéi
được coi là
己未
jǐwèi
năm thứ năm mươi sáu F8 của chu kỳ 60 năm, ví dụ 1979 hoặc 2039
幾微
jīwēi
nhỏ xíu
機尾
jīwěi
đuôi (máy bay, v.v.)
記憶技巧
Mẹo nhớ
位
VỊ (位) – vị trí: Mỗi người (亻 nhân) đứng (立 lập) đúng ô của mình — chỗ đứng là VỊ trí, quý VỊ an tọa.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
即位 nghĩa là gì? · Kaori Dict